Nghĩa của từ "while there's life, there's hope" trong tiếng Việt

"while there's life, there's hope" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

while there's life, there's hope

US /waɪl ðɛrz laɪf, ðɛrz hoʊp/
UK /waɪl ðeəz laɪf, ðeəz həʊp/
"while there's life, there's hope" picture

Thành ngữ

còn nước còn tát, còn sống là còn hy vọng

as long as someone is still alive, there is a possibility that their situation will improve

Ví dụ:
The doctors said the recovery would be difficult, but while there's life, there's hope.
Các bác sĩ nói rằng việc hồi phục sẽ rất khó khăn, nhưng còn nước còn tát (còn sống là còn hy vọng).
Don't give up on him yet; while there's life, there's hope.
Đừng từ bỏ anh ấy vội; còn sống là còn hy vọng.